liên vận

  1. t. 1. Nói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác: Xe lửa liên vận Nội - Mạc Khoa. 3. Nói tuyến đường xe lửa tuyến đường ô-tô hoặc tàu thủy tiếp với nhau: Lấy liên vận Nội - Cao Bằng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "liên vận"

liên vận
Xe lửa liên vận chạy qua một cây cầu lớn bắc qua biên giới.