liên vận

Học thuật
Thân thiện
liên vận

Xe lửa liên vận chạy qua một cây cầu lớn bắc qua biên giới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ việc vận tải được thực hiện liên tục qua nhiều chặng, nhiều phương tiện hoặc nhiều quốc gia khác nhau: "liên vận" mô tả một dịch vụ vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa trong đó một hoặc một hợp đồng duy nhất có thể áp dụng cho nhiều phương thức vận tải (như xe lửa, ô-tô, tàu thủy) hoặc nhiều tuyến đường xuyên biên giới quốc gia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công ty mở thêm tuyến xe lửa liên vận Nội - Mạc Khoa. (Công ty mở thêm tuyến xe lửa chạy liên tục từ Nội sang Mạc Khoa.)
    • Anh ấy mua liên vận để đi từ thành phố này đến vùng cao, bao gồm cả tàu hỏa xe khách. (Anh ấy mua áp dụng cho nhiều chặng để đi từ thành phố này đến vùng cao, bao gồm cả tàu hỏa xe khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuyến đường liên vận": chỉ một tuyến đường vận tải được kết nối liên tục giữa các phương tiện hoặc địa điểm.

    • Tuyến đường liên vận mới giúp việc vận chuyển hàng hóa ra cảng thuận tiện hơn. (Tuyến đường vận tải kết nối mới giúp việc vận chuyển hàng hóa ra cảng thuận tiện hơn.)
  • "Hợp đồng liên vận": hợp đồng vận tải bao gồm nhiều chặng, nhiều phương thức do một đơn vị tổ chức.

    • Hai hãng tàu hợp đồng liên vận để phối hợp khai thác tuyến đường biển. (Hai hãng tàu hợp đồng vận tải phối hợp nhiều chặng để khai thác tuyến đường biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Vận tải liên hợp (danh từ): chỉ hệ thống vận tải sử dụng kết hợp nhiều phương thức như đường sắt, đường bộ, đường thủy.
  • Vận tải đa phương thức (danh từ): thuật ngữ chuyên ngành tương đương, chỉ việc vận chuyển hàng hóa bằng ít nhất hai phương thức vận tải khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Thông suốt: (trong ngữ cảnh giao thông) chỉ việc lưu thông không bị gián đoạn qua các tuyến, khu vực.
  • Kết nối: chỉ sự liên thông giữa các tuyến đường hoặc phương tiện.
Các cụm từ liên quan
  • Tổ chức liên vận: chỉ hoạt động hoặc đơn vị chuyên sắp xếp, điều phối các dịch vụ vận tải liên chặng.

    • Công ty tổ chức liên vận đó mạng lưới đối tác rộng khắp. (Công ty điều phối vận tải liên chặng đó mạng lưới đối tác rộng khắp.)
  • liên vận: loại cho phép đi nhiều chặng, nhiều phương tiện khác nhau.

    • liên vận thường tiện lợi đôi khi rẻ hơn so với mua nhiều lẻ. ( cho nhiều chặng thường tiện lợi đôi khi rẻ hơn so với mua nhiều lẻ.)
Thành ngữ liên quan
liên vận

Xe lửa liên vận chạy qua một cây cầu lớn bắc qua biên giới.

  1. t. 1. Nói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác: Xe lửa liên vận Nội - Mạc Khoa. 3. Nói tuyến đường xe lửa tuyến đường ô-tô hoặc tàu thủy tiếp với nhau: Lấy liên vận Nội - Cao Bằng.

Từ chứa "liên vận"